| Họ và tên trại sinh | Ngày tháng năm sinh | Lớp | Số lần tham dự trại |
| Vũ Minh Triết | 12 | ||
| Đinh Cao Sang | Đại học | 12 | |
| Phương Ngọc Tuyền | Đại học | 12 | |
| Nguyễn Huỳnh Sơn | 07/05/1993 | Đại học | 13 |
| Hoàng Ngọc Tâm | 29/05/1995 | Đại Học | 9 |
| Văn Ngọc Thành | 05/12/1994 | Đại học | 11 |
| Đinh Việt Hà | 12/12/1995 | Đại học | 6 |
| Hà Ngọc Hân | 18/06/1995 | Đại học | 4 |
| Đoàn Huỳnh Hồng Hạnh | 26/12/1995 | Đại học | 3 |
| Huỳnh Hồ Anh Trúc | 17/01/1995 | Đại học | 11 |
| Hoàng Đức Thông | 20/01/1995 | Đại học | 9 |
| Ôn Bích Ngọc | 11/12/1995 | Đại học | 7 |
| Đoàn Thị Minh Thư | 29/05/1995 | Đại học | 3 |
| Trần Duy Hoàn | 30/08/1995 | Đại học | 8 |
| Trương Thụy My | 18/07/1995 | Đại học | 5 |
| Nguyễn Võ Tấn Danh | 31/05/1995 | Đại học | 8 |
| Nguyễn Hoàng Nam | 01/06/1995 | Đại học | 3 |
| Trần Hoàng Phúc | 04/08/1993 | Đại học | 11 |
| Huỳnh Trần Phương Khanh | 03/05/1995 | Đại học | 11 |
| Trần Thanh Liêm | 26/10/1994 | Đại học | 6 |
| Trần Cao Duy | 09/01/1995 | Đại học | 8 |
| Ngô Hoàng Tú Anh | 08/10/1995 | Đại học | 8 |
| Giang Kiến Phúc | 07/11/1995 | Đại học | 6 |
| Huỳnh Ngọc Đan Thanh | 16/06/1997 | 11 | 4 |
| Đinh Gia Hân | 22/05/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Thanh Phương | 14/05/1996 | 12 | 9 |
| Đặng Hoàng Anh Đức | 26/10/1996 | 12 | 5 |
| Đỗ Nguyễn Thuỷ Tiên | 15/09/198 | 10 | 3 |
| Đỗ Danh Nam | 14/10/1998 | 10 | 1 |
| Hà Ngọc Bảo Hân | 16/12/1997 | 11 | 5 |
| Nguyễn Ngọc Thuỷ Tiên | 06/12/1996 | 12 | 9 |
| Huỳnh Minh Hà Giang | 16/12/1996 | 12 | 7 |
| Nguyễn Bá Duy | 09/07/1995 | Đại học | 7 |
| Đinh Khánh Dương | 28/3/1998 | 10 | 2 |
| Ngô Kim Hằng | 23/08/1997 | 11 | 3 |
| Trần Minh Duy | 06/07/1996 | 12 | 6 |
| Đỗ Nguyên Quỳnh Hân | 29/4/1997 | 11 | 4 |
| Võ Hoàng Minh Trung | 02/06/1998 | 10 | 1 |
| Nguyễn Ngọc Thành | 12/10/1998 | 10 | 1 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 4/4/1996 | 12 | 6 |
| Tất Gia Ý | 28/03/1996 | 12 | 5 |
| Hà Ngọc Thảo | 13/10/1996 | 12 | 9 |
| Liêu Chưởng | 11/01/1997 | 11 | 2 |
| Nguyễn Hương Giang | 26/4/1998 | 10 | 4 |
| Cao Nhã Đình | 20/02/1997 | 11 | 7 |
| Dương Phạm Quỳnh Như | 11/03/1997 | 11 | 5 |
| Nguyễn Bảo Quang | 13/01/1998 | 10 | 2 |
| Trần Hoàng Tuấn Khải | 01/11/1996 | 12 | 9 |
| Trương Lí Minh Trí | 10/01/1996 | 12 | 8 |
| Đoàn Thái Thiên Lộc | 12/12/1997 | 11 | 5 |
| Lâm Khánh Linh | 22/09/1994 | Đại học | 9 |
| Lâm Mỹ Linh | 09/12/1997 | 11 | 5 |
| Chắng Vùng Quay | 08/01/1997 | 11 | 4 |
| Lê Hồng Đức | 22/07/1998 | 10 | 2 |
| Lý Thọ Tân | 01/03/1996 | 12 | 8 |
| Tô Ngọc Long | 02/10/1997 | 11 | 5 |
| Phan Phương Duy | 7/8/1998 | 10 | 1 |
| Nguyễn Quế Trâm | 21/08/1997 | 11 | 4 |
| Trần Gia Quân | 23/02/1996 | 12 | 9 |
| Nguyễn Tuấn Vũ | 29/04/1995 | Đại học | 7 |
| Nguyễn Vĩnh Khang | 31/05/1997 | 11 | 4 |
| Dương Hiền Nhân | 26/11/1996 | 12 | 9 |
| Châu Anh Quân | 17/11/1998 | 10 | 1 |
| Vũ Trí Hải | 08/10/1998 | 10 | 2 |
| Võ Hoàng Lân | 18/3/19975 | 11 | 5 |
| Hoong Truong Vy | 22/8/1997 | 11 | 2 |
| Nguyễn Huỳnh Như Nam Phương | 04/12/1996 | 12 | 6 |
| Tống Hoàng Linh | 16/10/1995 | Đại học | 4 |
| Nguyễn Công Quốc Bảo | 26/04/1997 | 11 | 6 |
| Nguyễn Đặng Duy Nghĩa | 14/01/1997 | 11 | 5 |
| Quách Thiều Minh | 29/01/1998 | 10 | 2 |
| Đặng Phúc Hưng | 29/01/1997 | 11 | 5 |
| Trương Tiêu Xuân Vinh | 21/11/1997 | 11 | 6 |
| Lương Vinh Khả Định | 26/06/1997 | 11 | 8 |
| Nguyễn Hồ Trung | 22/06/1999 | 10 | 2 |
| Đặng Ngọc Thanh Nguyên | 17/01/1994 | Đại học | 12 |
| Phương Minh Trí | 09/09/1998 | 10 | 3 |
| Trần Võ Thanh Long | 08/02/1997 | 11 | 6 |
| Phù Bảo Ngân | 22/04/1998 | 10 | 4 |
| Nguyễn Vũ Hoàng Long | 14/03/1997 | 11 | 5 |
| Hàng Quý Định | 16/11/1997 | 11 | 4 |
| Tạ Bội Dung | 12/7/1996 | 12 | 3 |
| Hồ Châu Trí | 25/08/1997 | 11 | 4 |
| Thái Hữu Đăng Khôi | 27/06/1997 | 11 | 5 |
| Tống Xuân Huy | 09/05/1998 | 10 | 3 |
| Nguyễn Tú Vương Hoa | 7/5/1997 | 11 | 2 |
| Phạm Hoàng Minh | 20/08/1997 | 11 | 6 |
| Vũ Đức Minh Khôi | 09/10/1997 | 11 | 4 |
| Phạm Minh Hiếu | 10/11/1997 | 11 | 2 |
| Nguyễn Duy Phước | 06/01/1997 | 11 | 3 |
| Nguyễn Lê Thùy Dương | 20/01/1997 | 11 | 3 |
| Đỗ Ngọc Phương Uyên | 14/06/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Lê Phương Vy | 29/07/1997 | 11 | 1 |
| Tống Ánh Linh | 01/06/1994 | Đại học | 2 |
| Phan Bùi Hưng | 19/09/1998 | 10 | 1 |
| Võ Phan Duy Minh | 10/04/1997 | 11 | 6 |
| Dương Thị Xuân Quỳnh | 15/11/1997 | 11 | 6 |
| Nguyễn Hà Linh Anh | 22/05/1998 | 10 | 1 |
| Trần Minh Triết | 11/04/1997 | 11 | 2 |
| Phạm Thị Tố Trân | 19/04/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Trương Thúy Ngọc | 19/09/1994 | Đại học | 6 |
| Đinh Thuỵ Nga | 15/09/1997 | 11 | 4 |
| Lý Ngọc Tường Minh | 02/08/1997 | 11 | 6 |
| Nguyễn Bắc Mỹ Khê | 21/10/1997 | 11 | 2 |
| Đỗ Nguyên Khánh | 02/04/1997 | 11 | 4 |
| Trần Ngọc Hoàng Anh | 08/07/1997 | 11 | 3 |
| Nguyễn Thanh Thủy | 10/4/1997 | 11 | 6 |
| Võ Hồng Hạnh | 01/06/1998 | 1 | 1 |
| Nguyễn Hoàng Trung | 03/04/1998 | 10 | 4 |
| Trần Nguyễn Hạ Huyền | 29/07/1997 | 11 | 3 |
| Vũ Trần Thục Hoan | 28/07/1997 | 11 | 4 |
| Đòan Ngọc Mai Khanh | 05/01/1997 | 11 | 4 |
| Trịnh Nguyễn Hoàn Mỹ | 09/05/1997 | 11 | 6 |
| Trương Nguyễn Hồng Anh | 15/10/1998 | 10 | 2 |
| Nguyen Ngoc Phuong Thao | 19/07/1998 | 10 | 2 |
| Đỗ Phạm Nguyệt Thanh | 08/10/1995 | Đại học | 2 |
| Vương Thảo Uyên | 08/03/1998 | 10 | 1 |
| Phạm Khắc Thịnh | 05/01/1997 | 11 | 3 |
| Quách Duy Phương Tùng | 05/08/1996 | 12 | 5 |
| Ngô Ngọc Thanh Vy | 26/1/1998 | 10 | 4 |
| Mai Vinh Hiển | 06/08/1998 | 10 | 2 |
| Tô Thanh Tuấn | 31/05/1996 | 12 | 5 |
| Trần Hữu Hậu | 23/10/1997 | 11 | 2 |
| Trịnh Thục Nguyên | 23/12/1997 | 11 | 3 |
| Nguyễn Thị Thủy Tiên | 26/2/1996 | 12 | 6 |
| Đỗ Huỳnh Phương Linh | 17/06/1997 | 10 | 2 |
| Nguyễn Huy Miên Thảo | 21/09/1997 | 11 | 2 |
| Phạm Minh Tài | 28/04/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Kim Ngân | 22/08/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Công Hiếu | 14/10/1997 | 11 | 1 |
| Lê Huỳnh Sơn | 23/9/1998 | 10 | 3 |
| Lý Huỳnh Trung Tài | 03/10/1998 | 10 | 3 |
| Nguyễn Xuân Thanh | 27/03/1998 | 10 | 3 |
| Lê Thiên Nhật Ân | 27/09/1998 | 10 | 2 |
| Trịnh Ngọc Xuân Mai | 13/11/1998 | 10 | 1 |
| Bùi Khánh Vân | 02/08/1998 | 10 | 1 |
| Trần Thu Uyên | 08/03/1997 | 11 | 3 |
| Đoàn Minh Tú | 22/10/1998 | 10 | 2 |
| Bùi Nguyệt Hà | 14/08/1996 | 12 | 4 |
| Huỳnh Châu Nhật Linh | 22/11/1995 | Đại học | 5 |
| Nguyễn Thanh Tú | 15/07/1998 | 10 | 2 |
| Trần Hoàng Tuấn | 28/8/1998 | 10 | 4 |
| Lê Phước Xuân Thanh | 01/07/1994 | Đại học | 2 |
| Phan Vũ Duy Long | 15/11/1998 | 10 | 1 |
| Bùi Khánh Vy | 07/11/1998 | 10 | 1 |
| Nguyễn Hữu Khang | 13/10/1997 | 11 | 4 |
| Đặng Ngọc Nhung | 06/10/1998 | 10 | 2 |
| Phạm Nguyễn Trần Lâm | 14/61998 | 10 | 4 |
| Lương Hà Trung Anh | 27/06/1998 | 10 | 4 |
| Vương Yến Oanh | 23/2/1998 | 10 | 3 |
| Nguyễn Đức Duy | 22/01/1998 | 10 | 3 |
| Nguyễn Hoàng Anh | 16/03/1995 | Đại học | 2 |
| Lê Ngọc Thái Hiền | 20/7/1998 | 10 | 0 |
| Lê Nguyễn Kim Anh | 14/02/1998 | 10 | 2 |
| Võ Nguyên Khang | 18/03/1998 | 10 | 2 |
| Đỗ Thị Thanh Nguyệt | 2/10/1997 | 11 | 3 |
| Đỗ Hồng Long | 09/01/1998 | 10 | 1 |
| Nguyễn Phan Minh Duy | 28/12/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Vũ Xuân Nguyên | 27/11/1998 | 10 | 1 |
| Ngô Nhật An | 27/10/1998 | 10 | 1 |
| Cao Thuận Hảo | 14/08/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Phương Thanh Trúc | 04/07/1998 | 10 | 2 |
| Nguyễn Huỳnh Ngọc Hiệp | 09/10/1997 | 11 | 4 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 17/08/1998 | 10 | 1 |
Thứ Sáu, 20 tháng 12, 2013
DS CỰU DẾ MÈN ĐƯỢC XÉT DUYỆT.
Thứ Hai, 16 tháng 12, 2013
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN TRẠI DẾ MÈN PHIÊU LƯU - TẬP 65
NGÀY 1
|
TPHCM – BẢO LỘC – ĐAMB’RI #220 km
|
04h45
:
|
Tập trung tại số 40
Mạc Đĩnh Chi, Q1 – Biên chế đội - Lễ
xuất phát .
|
05h30
:
|
Khởi hành đi Lâm Đồng –
Ăn sáng tại ngã ba Dầu Giây – Giao lưu và tặng quà cho các bạn học sinh nghèo
người dân tộc tại ĐaHoai.
Tiếp tục hành trình
vượt đèo Chuối và đèo Bảo Lộc đến Tp. Bảo Lộc – Vào khu du lịch Thác Đamb’ri.
|
12h00
:
|
Ăn trưa – Phân chia
lều trại cho từng đội, nghỉ ngơi và sinh hoạt tự do.
|
14h30
:
|
Chương trình thi đua “HỘI XUÂN CỦA NHỮNG CHÚ DẾ” với những
trò chơi dân gian.
|
18h30
:
|
Ăn chiều – Sinh hoạt lửa
trại “Âm vang Cao Nguyên” – Ăn
cháo khuya - Nấu bánh tét - Chương trình kể chuyện
đêm khuya.
|
23h00
:
|
Nghỉ đêm toàn trại.
|
NGÀY 2
|
ĐAMBRI – BẢO LỘC – ĐÀ LẠT (#120km)
|
05h30
:
|
Báo thức – Tập thể dục buổi sáng – Sơ kết thi đua ngày
1 và câu chuyện đầu ngày.
|
07h30
:
|
Ăn sáng – Tham quan thác Damb’ri hùng vĩ cao
gần 70 mét và đi xe trượt ống khám phá
thác Dasara với 3 tầng thác thơ mộng
(chi phí xe trượt ống tự túc).
|
10h00
:
|
Dọn lều trại – Ăn trưa
tại NH Hưng Phát Lộc An.
|
12h30
:
|
Tiếp tục hành trình
đến Đà Lạt – Nhận phòng tại Đoàn An Dưỡng 198 – Sinh hoạt tự do theo đội.
|
16h00
:
|
Tham quan Vườn hoa thành phố Đà Lạt với hàng trăm
loài hoa đang đua nhau khoe sắc.
|
17h30
:
|
Ăn chiều – Khám phá
phố đêm Đà Lạt – Cuộc thi “Nhiếp ảnh
gia tài ba” – Thưởng thức sữa đậu nành nóng và bánh tráng nướng Đà Lạt
(phí tự túc) tại chợ Âm Phủ.
|
21h00
:
|
Về khách sạn – Sinh
hoạt tự do theo đội – Nghỉ đêm toàn trại.
|
NGÀY 3
|
TRÒ CHƠI “KHÁM PHÁ ĐÀ LẠT – CAO NGUYÊN HUYỀN
BÍ”
|
05h30
:
|
Báo thức – Tập thể dục buổi sáng – Sơ kết thi đua
ngày thứ 2 và câu chuyện đầu ngày.
|
07h00
:
|
Ăn sáng tại khách sạn –
Chương trình trò chơi “KHÁM PHÁ ĐÀ LẠT
– CAO NGUYÊN HUYỀN BÍ” – tại khu vực vòng quanh bờ hồ Xuân Hương
(hành trình di chuyển của mỗi đội qua các trạm thử thách sẽ là xe đạp đôi) – Thưởng thức và mua sắm đặc sản địa phương.
|
12h00
:
|
Ăn trưa – Về khách sạn
sinh hoạt tự do (các đội chuẩn bị cho
chương trình tối).
|
16h00
:
|
Tham quan Nhà thờ Đomaine De Marie, mua sắm đồ
len ủng hộ tu viện và trẻ em cô nhi.
|
17h30
:
|
Ăn chiều – Chương
trình văn nghệ sân khấu “Dấu Ấn Mùa
Xuân” – 22h00 về khách sạn, nghỉ đêm
|
NGÀY 4
|
ĐÀ LẠT – TPHCM # 300km
|
06h00
:
|
Báo thức – Tập thể dục buổi sáng.
|
07h00
:
|
Trả phòng – Ăn sáng tại
khách sạn – Tổng kết các hoạt động,
phát thưởng cho các đội.
|
08h30
:
|
Viếng chùa Thiên Vương Cổ Sát (chùa Tàu), khám phá bàn xoay kỳ diệu – Khởi hành về TPHCM
|
12h00
:
|
Ăn trưa và mua sắm tại
siêu thị nhà hàng Tâm Châu – Tiếp tục lộ trình về Tp.HCM
|
18h30
:
|
Về đến điểm đón – Kết
thúc chương trình trại tập 65 – Hẹn gặp lại tại tập 66.
|
Giá tour: 2.000.000đ/trại
sinh (Đoàn từ 250 khách)
• Dịch vụ bao gồm:
- Vận chuyển: xe Hi-class
45 chỗ, ghế bật, micro, máy lạnh.
- Lưu trú: + 1 đêm tại thác Damb’ri: 8 – 10 người/ lều dựng trong nhà sàn.
+ 2 đêm tại Đà Lạt (Đoàn An
Dưỡng 198): 4 người/phòng.
- Ăn uống: + Ăn phụ: 5
bữa (4 sáng + 1 khuya) x 30.000đ/người/bữa.
+ Ăn chính: 7 bữa x 80.000đ/người/bữa (thực đơn báo
sau).
+ Nước uống: 2 chai
Sapuwa 0,5 lít/ người/ ngày.
- Bảo hiểm: mức bồi
thường cao nhất 20.000.000đ/ người/ vụ.
- Vé cổng: +
Tham quan thác Dambri, vườn hoa thành phố Đà Lạt,…
- Khác: +
Âm thanh, organ, nhạc công, củi dầu cho đêm sinh hoạt lửa trại.
+ Âm thanh, organ, nhạc công, backrop sân khấu cho đêm văn nghệ.
+ Bandrol
treo mỗi xe, Bandrol Lễ xuất phát và Lễ tổng kết (1 cái).
+ Âm
thanh nhỏ di động và vật dụng tổ chức các
trò chơi tại Đamb’ri và Đà Lạt.
+ Xe đạp
đôi, cờ đội + khăn quàng cho từng Dế, nón du lịch, khăn ướt.
+ Đèn
cầy, pháo hoa, bánh kem, huy chương, quà tặng sinh nhật, kỷ lục và tổng kết,…
+ Phí tổ chức chương
trình.
- Nhân sự : + Mỗi xe có 1 đến 2 HDV thuyết minh, hoạt náo và phục vụ
đoàn.
+ 1 bác
sĩ theo chăm sóc đoàn.
-
Mỗi
xe: + Kính mời 2 giáo viên
cùng tham dự chương trình (không thu phí).
+ Giảm 50% giá tour cho 1 Ban
quản trại (1 người).
• Chưa bao gồm:
-
Thuế giá trị gia tăng
(VAT).
-
Các
chi phí cá nhân không có trong phần bao gồm.
-
Vật dụng hóa trang của
từng đội, áo thun đồng phục, huy hiệu Dế Mèn.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)